ghi chép
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Viết lại những điều nghe được, đọc được hoặc quan sát được để lưu giữ thông tin: Hành động ghi lại nội dung bằng chữ viết nhằm mục đích ghi nhớ hoặc tham khảo sau này.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Ngồi trong lớp, em ấy ghi chép đầy đủ lời thầy dạy.
- Nhà báo phải ghi chép cẩn thận những chi tiết trong buổi họp báo.
- Cô ấy có thói quen ghi chép lại những ý tưởng bất chợt vào sổ tay.
Các cách sử dụng nâng cao
"ghi chép biên bản": hành động ghi chép một cách chính thức, có hệ thống các sự kiện, nội dung của một cuộc họp hay sự việc để làm tài liệu lưu trữ.
- Thư ký có nhiệm vụ ghi chép biên bản cuộc họp Hội đồng quản trị.
"ghi chép có chọn lọc": chỉ ghi lại những thông tin quan trọng, cốt lõi thay vì ghi lại mọi thứ.
- Với lượng kiến thức lớn, sinh viên cần học cách ghi chép có chọn lọc.
Biến thể và từ gần giắng
Ghi chú (động từ): ghi lại ngắn gọn những điểm chính, thường với mục đích nhắc nhở bản thân.
- Anh ấy ghi chú số điện thoại vào mảnh giấy.
Tốc ký (danh từ/động từ): phương pháp ghi chép rất nhanh bằng các ký hiệu đặc biệt.
- Cô thư ký sử dụng kỹ năng tốc ký để theo kịp bài phát biểu.
Biên chép (động từ): từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn phong trang trọng hơn.
- Nhà sử học biên chép lại các sự kiện trọng đại.
Từ đồng nghĩa
- Ghi lại: hành động viết ra để giữ lại thông tin.
- Chép lại: sao chép, viết lại nội dung từ một nguồn nào đó.
- Ghi nhận: ghi lại để công nhận, xác nhận một sự việc (thường mang sắc thái trang trọng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng phổ biến cho động từ tiếng Việt theo cách thức của phrasal verb tiếng Anh. Hành động thường được bổ nghĩa bằng các trạng từ hoặc cụm từ đi kèm.)
Thành ngữ liên quan
- "Trăm nghe không bằng một thấy, trăm thấy không bằng một ghi": Nhấn mạnh tầm quan trọng của việc ghi chép lại so với chỉ nghe hoặc chỉ nhìn.
- Anh nên ghi chép cẩn thận vào, đúng là "trăm thấy không bằng một ghi".
- đgt Viết lại điều mình nghe được, đọc được: Ngồi trong lớp, em ấy ghi chép đầy đủ lời thầy dạy.